cloven foot

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Móng chẻ: Một loại móng guốc được chia làm hai phần riêng biệtđầu xa, thường thấyđộng vật nhai lại (như , ) hoặc lợn.
    • Dấu vết của quỷ Xa-tăng: Một biểu tượng hoặc dấu hiệu được cho tiết lộ bản chất ma quỷ, xấu xa hoặc tội lỗi thực sự của một ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Goats and cows have a cloven foot, which helps them walk on rough terrain. ( móng chẻ, giúp chúng đi trên địa hình gồ ghề.)
    • The legend says the devil can be recognized by his cloven foot. (Truyền thuyết nói rằng con quỷ có thể được nhận ra bởi dấu chân móng chẻ của hắn.)
    • His sudden cruelty showed the cloven foot of his true character. (Sự độc ác bất ngờ của anh ta đã lộ ra dấu vết xấu xa thực sự trong tính cách của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to show the cloven foot": Lộ bản chất xấu xa, ma quỷ hoặc thực sự đáng ngờ.
    • The politician's corrupt deal finally showed the cloven foot. (Vụ giao dịch tham nhũng của chính trị gia cuối cùng đã lộ bản chất xấu xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cloven-hoofed (adj): móng chẻ.
    • Deer are cloven-hoofed animals. (Hươu loài động vật móng chẻ.)
  • Cloven hoof: Cách viết khác với nghĩa tương tự "cloven foot".
Từ đồng nghĩa
  • Divided hoof: Móng guốc chia đôi.
  • Mark of Satan: Dấu ấn của quỷ Sa-tăng.
  • True colors: Bản chất thật (nghĩa bóng, khi nói về bản chất xấu).
Thành ngữ liên quan
  • "Show one's cloven foot/hoof": (Thành ngữ) Để lộ bản chất xấu xa hoặc tội lỗi thực sự.
    • He pretended to be kind, but his greed soon showed the cloven foot. (Hắn giả vờ tử tế, nhưng lòng tham của hắn sớm lộ ra bản chất thật.)
Noun
  1. móng chẻ.
  2. dấu vết của quỷ Xa tăng.

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cloven foot"